XSMN Thứ 4 - Kết quả xổ số miền Nam thứ 4 hàng tuần

XSMN »  XSMN thứ 4 »  XSMN 01/02/2023

Đồng Nai Sóc Trăng Cần Thơ
G8 07 05 18
G7 835 477 267
G6 8297 9371 7246 2697 9288 4085 4063 7300 9301
G5 9951 0504 4427
G4 09879 52146 83223 36541 09866 74812 50734 67369 58420 12603 23380 57167 72311 73567 91656 67831 26113 71987 79097 92357 02623
G3 07978 89860 79032 94805 43591 31990
G2 09700 62246 05630
G1 38994 47194 40747
ĐB 717484 595292 173861
  • 0
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
Đầu Đồng Nai Sóc Trăng Cần Thơ
0 70 5435 01
1 2 1 83
2 3 0 73
3 54 2 10
4 661 6 7
5 1 67
6 60 977 731
7 198 7
8 4 850 7
9 74 742 710

XSMN thứ 4 là hình thức dự đoán và mang đến kết quả quay thưởng XSMN nhanh nhất, chính xác nhất. Dưới đây là những thông tin liên quan đến XSMN thứ 4, cùng theo dõi nhé!

Giới thiệu XSMN thứ 4

XSMN thứ 4 hay xổ số miền Nam thứ 4 hàng tuần được quay thưởng trực tiếp vào 16h10p thứ 4 hàng tuần. Với 3 tỉnh được quay thưởng cùng ngày bao gồm: xổ số Đồng Nai, xổ số Cần Thơ và xổ số Sóc Trăng.

Trên trang soi cầu XSMN thứ 4 người chơi sẽ được theo dõi tổng hợp những kết quả của 7 tuần tương ứng với 7 kỳ quay liên tiếp theo thời gian gần nhất.

Theo dõi xổ số miền Nam thứ 4, bạn đọc không những được theo dõi các kết quả quay thưởng ở các lần quay thưởng trước đó. Đồng thời, XSMN còn cung cấp thông tin về bảng thống kê, dự đoán và quay thử xổ số miền Nam thứ 4 hàng tuần.

Cơ cấu giải thưởng của XSMN thứ 4

Nếu đã quan tâm và muốn tìm hiểu đến XSMN thứ 4 chắc hẳn người chơi sẽ tìm hiểu về cơ cấu giải thưởng cũng như các phương pháp soi cầu dự đoán liên quan đến xổ số miền Nam thứ tư hàng tuần.

Theo như tìm hiểu của chúng tôi, vé số truyền thống xổ số kiến thiết miền Nam thứ 4 được phát hành với loại vé có mệnh giá 10 nghìn đồng.

Mỗi tỉnh quay thưởng sẽ được phát hành 1000 vé số bao gồm 6 chữ số.

Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải quay bao gồm từ giải đặc biệt đến giải tám tương ứng với 18 dãy số trong 18 lần quay thưởng.

Cơ cấu trúng thưởng vé số XSMN thứ 4 cụ thể như sau:

• 1 giải đặc biệt với 6 chữ số trong 1 lần quay với trị giá giải thưởng lên đến: 2.000.000.000 vnđ

• 10 giải nhất với 5 chữ số trong 1 lần quay với trị giá giải thưởng lên đến 300.000.000 vnđ

• 10 giải nhì với 5 chữ số trong 1 lần quay với trị giá giải thưởng lên đến 15.000.000 vnđ/ vé số

• 20 giải ba với 2 lần quay 5 chữ số trị giá tương ứng với 10.000.000/ vé số

• 70 giải tư với trị giá giải thưởng lên đến 3.000.000 vnđ

• 100 giải năm với trị giá mỗi giải thưởng lên đến 1.000.000 vnđ

• 300 giải sáu với mỗi vé số trúng thưởng tương ứng 400.000 vnđ

• 1000 giải bảy với mỗi vé số trúng thưởng trị giá 200.000 vnđ

• 10.000 giải tám với mỗi vé số tương ứng 100.000 vnđ

• 9 giải phụ với mỗi giải thưởng tương ứng 50.000.000 vnđ

Trên đây là những chia sẻ cực kỳ hữu ích của chúng tôi về XSMN thứ 4, với những chia sẻ trên của Kết quả 247 mong rằng sẽ mang đến cho bạn đọc những thông tin hữu ích về hình thức quay thưởng này.

XSMN »  XSMN thứ 4 »  XSMN 25/01/2023

Đồng Nai Sóc Trăng Cần Thơ
G8 05 74 70
G7 536 739 712
G6 2183 4509 0681 3743 6840 4417 4071 8283 6568
G5 2117 2772 5962
G4 82272 02907 22110 78435 34374 20109 87186 84148 44889 97865 88594 90580 35179 59203 72678 40543 35253 11335 71950 77517 24240
G3 92634 34239 02128 74044 88588 26760
G2 63179 08556 49423
G1 49894 34133 75677
ĐB 405901 120705 199613
Đầu Đồng Nai Sóc Trăng Cần Thơ
0 59791 35
1 70 7 273
2 8 3
3 6549 93 5
4 3084 30
5 6 30
6 5 820
7 249 429 0187
8 316 90 38
9 4 4

XSMN »  XSMN thứ 4 »  XSMN 18/01/2023

Đồng Nai Sóc Trăng Cần Thơ
G8 98 51 08
G7 866 783 023
G6 5945 4917 5145 1676 9043 4465 8407 2486 7309
G5 3508 9421 4536
G4 18524 94853 87015 01540 79144 00551 53351 27150 67563 29511 44994 99874 48634 67910 00176 32605 16273 79995 49821 45990 95935
G3 10513 46375 04115 43628 82507 80108
G2 83480 80851 29088
G1 05581 03394 26393
ĐB 698207 003168 363263
Đầu Đồng Nai Sóc Trăng Cần Thơ
0 87 879578
1 753 105
2 4 18 31
3 4 65
4 5504 3
5 311 101
6 6 538 3
7 5 64 63
8 01 3 68
9 8 44 503

XSMN »  XSMN thứ 4 »  XSMN 11/01/2023

Đồng Nai Sóc Trăng Cần Thơ
G8 29 22 22
G7 909 645 282
G6 2864 0032 8396 1039 4733 4589 3080 9205 5717
G5 4912 1758 6253
G4 52168 61409 63564 83826 16376 78596 63021 34404 28623 57654 86322 85751 38103 06552 40718 43431 76361 66430 21401 33022 60115
G3 99636 37343 78423 92282 63171 90951
G2 56605 77006 70858
G1 70130 60167 35704
ĐB 553182 761195 488615
Đầu Đồng Nai Sóc Trăng Cần Thơ
0 995 436 514
1 2 7855
2 961 2323 22
3 260 93 10
4 3 5
5 8412 318
6 484 7 1
7 6 1
8 2 92 20
9 66 5

XSMN »  XSMN thứ 4 »  XSMN 04/01/2023

Đồng Nai Sóc Trăng Cần Thơ
G8 58 89 56
G7 024 910 000
G6 0651 8355 5328 5552 9845 9505 0996 6453 9276
G5 3420 7258 4331
G4 85207 71397 62778 43017 57742 18028 82489 54772 89449 49877 68263 28593 34553 96610 04649 66127 87110 52165 92721 58840 84922
G3 96553 11411 10940 17892 41618 74878
G2 63931 32948 76766
G1 75584 10720 86543
ĐB 357105 713865 444232
Đầu Đồng Nai Sóc Trăng Cần Thơ
0 75 5 0
1 71 00 08
2 4808 0 712
3 1 12
4 2 5908 903
5 8153 283 63
6 35 56
7 8 27 68
8 94 9
9 7 32 6

XSMN »  XSMN thứ 4 »  XSMN 28/12/2022

Đồng Nai Sóc Trăng Cần Thơ
G8 85 52 18
G7 924 463 028
G6 6201 2260 7872 9900 9347 6534 0038 0021 1586
G5 9259 1548 9385
G4 94063 01655 31947 05412 70720 84475 03737 50721 10794 51947 90106 76057 00739 82260 59068 00918 85188 81587 17770 65581 40756
G3 75181 13317 16822 56493 28374 51145
G2 62553 22025 65185
G1 52618 15182 01149
ĐB 541219 830388 278205
Đầu Đồng Nai Sóc Trăng Cần Thơ
0 1 06 5
1 2789 88
2 40 125 81
3 7 49 8
4 7 787 59
5 953 27 6
6 03 30 8
7 25 04
8 51 28 658715
9 43

XSMN »  XSMN thứ 4 »  XSMN 21/12/2022

Đồng Nai Sóc Trăng Cần Thơ
G8 81 28 14
G7 843 119 839
G6 2153 6385 1188 1387 6890 2803 1654 8513 9728
G5 7236 1421 3884
G4 30133 36087 11433 57665 56578 84630 97006 98405 43198 50263 60619 86881 06500 47133 85754 59374 36442 32416 64628 26146 92522
G3 65157 24258 75464 38705 14284 12769
G2 64504 74562 23540
G1 27502 83782 29988
ĐB 483354 389352 692979
Đầu Đồng Nai Sóc Trăng Cần Thơ
0 642 3505
1 99 436
2 81 882
3 6330 3 9
4 3 260
5 3784 2 44
6 5 342 9
7 8 49
8 1587 712 448
9 08
Backtotop