XSMN Thứ 6 - Kết quả xổ số miền Nam thứ 6 hàng tuần

XSMN »  XSMN thứ 6 »  XSMN 27/01/2023

Bình Dương Vĩnh Long Trà Vinh
G8 76 98 26
G7 599 978 345
G6 1731 0234 3585 9228 3053 9514 1773 4197 8002
G5 0901 2694 0110
G4 41251 89302 51629 06266 57552 46674 53586 91447 75644 16375 63365 08545 93752 53057 35456 86803 88757 65084 99917 76141 34641
G3 54981 15530 14392 45874 80135 79713
G2 64773 80817 02248
G1 45249 81031 99482
ĐB 743731 528265 723196
  • 0
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
Đầu Bình Dương Vĩnh Long Trà Vinh
0 12 23
1 47 073
2 9 8 6
3 1401 1 5
4 9 745 5118
5 12 327 67
6 6 55
7 643 854 3
8 561 42
9 9 842 76

XSMN thứ 6 cập nhật thông tin mới nhất về kết quả xổ số miền Nam các tỉnh Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh. Cùng với những phương pháp dự đoán, soi cầu chính xác nhất để anh em lựa chọn được cặp số may mắn.

Giới thiệu XSMN thứ 6 tại KQ247

Đến với chuyên mục XSMN thứ 6 anh em sẽ theo dõi được đầy đủ và nhanh chóng kết quả xổ số miền Nam tuần này, tuần trước hoặc từ tháng trước. Giúp anh em nắm được quy luật của những con số về ngày thứ 6 và có cơ sở nuôi số cho những kỳ quay tiếp theo.

Cùng với đó là các bảng thống kê lô gan, thống kê đặc biệt về ít về nhiều cũng được chúng tôi cung cấp đầy đủ cho anh em tiện theo dõi và tiết kiệm được nhiều thời gian.

Cơ cấu giải thưởng XSMN thứ 6

Giá trị giải thưởng XSMN thứ 6 mỗi tuần

• Có 01 giải Đặc biệt trị giá 2 tỷ đồng

• Có 10 giải Nhất, mỗi giải trị giá 30 triệu đồng

• Có 10 giải Nhì, mỗi giải trị giá 15 triệu đồng

• Có 20 giải Ba mỗi giải trị giá 10 triệu đồng

• Có 70 giải Tư mỗi giải trị giá 3 triệu đồng

• Có 100 giải Năm mỗi giải có giá trị 1 triệu đồng

• Có 300 giải Sáu mỗi giải có giá trị 400.000VNĐ

• 1.000 giải Bảy mỗi giải là 200.000VNĐ

• 10.000 giải Tám mỗi giải là 100.000VNĐ

• Có 9 giải phụ ĐB mỗi giải có giá trị lên đến 50 triệu đồng

• 45 giải Khuyến khích mỗi giải trị giá 6 triệu đồng

Các giải thưởng loto tự chọn

Nhằm đáp ứng nhu cầu của đông đảo người chơi, Công ty xổ số kiến thiết mở thêm những giải thưởng loto tự chọn với cơ cấu giải như sau:

Loto tự chọn 2 số: người chơi chọn trúng 2 số cuối cùng của giải đặc biệt và nhận giải thưởng có giá trị gấp 70 lần giá trị vé loto mà mình mua.

Loto tự chọn 3 số: chọn trúng 3 số trùng với 3 số cuối giải đặc biệt theo ngày ghi trên vé và nhận thưởng gấp 450 lần giá trị vé. Nếu người chơi chỉ trúng 2 số cuối thì nhận thưởng gấp 10 lần.

Loto tự chọn 4 số: Chọn trúng 4 số cuối của giải đặc biệt và giải thưởng nhận được gấp 2000 lần giá trị vé. Trường hợp trúng 3 số thì nhận gấp 100 lần và trúng 2 số thì nhận gấp 10 lần giá trị vé.

Loto tự chọn 5 số: là loại hình xổ số đặc biệt khi tấm vé được so từ giải 7 đến giải đặc biệt, nghĩa là được dự thưởng 27 lần quay, 28 lần đối chiếu.

Những thông tin trên về chuyên mục XSMN thứ 6 của Ketqua247.blog hy vọng sẽ mang đến cho anh em nhiều may mắn và chốt được những con số có tỷ lệ về cao. Chúc anh em về bờ thành công!

XSMN »  XSMN thứ 6 »  XSMN 20/01/2023

Bình Dương Vĩnh Long Trà Vinh
G8
G7
G6
G5
G4
G3
G2
G1
ĐB
Đầu Bình Dương Vĩnh Long Trà Vinh
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9

XSMN »  XSMN thứ 6 »  XSMN 13/01/2023

Bình Dương Vĩnh Long Trà Vinh
G8 58 22 03
G7 184 814 205
G6 3775 4556 8178 9429 2796 0412 4995 7015 3920
G5 1821 1824 1005
G4 38643 43910 14177 24681 69758 59053 73026 55968 53846 67624 44994 33290 03800 13892 10513 26297 74068 30005 14481 38077 19027
G3 79201 91384 59036 66767 17197 76926
G2 91674 62239 71145
G1 86987 90592 64554
ĐB 530836 951703 399953
Đầu Bình Dương Vĩnh Long Trà Vinh
0 1 03 3555
1 0 42 53
2 16 2944 076
3 6 69
4 3 6 5
5 8683 43
6 87 8
7 5874 7
8 4147 1
9 64022 577

XSMN »  XSMN thứ 6 »  XSMN 06/01/2023

Bình Dương Vĩnh Long Trà Vinh
G8 01 29 45
G7 797 228 982
G6 0089 8307 5921 8132 7445 4194 3645 7702 2570
G5 4063 8716 3560
G4 05885 45403 20665 79072 08027 99277 42748 03184 77105 60600 85214 07014 79111 94019 52860 99756 04281 30940 38884 56877 68278
G3 61241 17652 09708 53175 50753 12626
G2 78379 53426 22482
G1 72180 41598 90037
ĐB 804309 945974 209766
Đầu Bình Dương Vĩnh Long Trà Vinh
0 1739 508 2
1 64419
2 17 986 6
3 2 7
4 81 5 550
5 2 63
6 35 006
7 279 54 078
8 950 4 2142
9 7 48

XSMN »  XSMN thứ 6 »  XSMN 30/12/2022

Bình Dương Vĩnh Long Trà Vinh
G8 81 65 98
G7 482 010 140
G6 8721 6938 1970 9649 4100 0803 5545 3859 8378
G5 7685 5096 3767
G4 87318 50151 93814 92411 37569 12975 69958 00065 61175 29503 39362 31997 48598 70909 06409 36949 05462 36465 17029 04742 98636
G3 83520 09114 74486 99464 40132 06574
G2 83731 59875 44693
G1 19500 76706 63621
ĐB 965664 553129 303715
Đầu Bình Dương Vĩnh Long Trà Vinh
0 0 03396 9
1 8414 0 5
2 10 9 91
3 81 62
4 9 0592
5 18 9
6 94 5524 725
7 05 55 84
8 125 6
9 678 83

XSMN »  XSMN thứ 6 »  XSMN 23/12/2022

Bình Dương Vĩnh Long Trà Vinh
G8 35 76 05
G7 174 232 776
G6 6818 0146 3599 3260 9364 9502 3350 3528 8217
G5 7645 4840 5023
G4 33363 13104 96268 50222 48419 86081 51105 62735 22178 75929 61740 59902 34296 06606 27787 62033 62458 66925 25549 67771 18412
G3 52352 55771 93285 60602 18627 43693
G2 67901 45733 92989
G1 88017 84681 69250
ĐB 930459 012355 225208
Đầu Bình Dương Vĩnh Long Trà Vinh
0 451 2262 58
1 897 72
2 2 9 8357
3 5 253 3
4 65 00 9
5 29 5 080
6 38 04
7 41 68 61
8 1 51 79
9 9 6 3

XSMN »  XSMN thứ 6 »  XSMN 16/12/2022

Bình Dương Vĩnh Long Trà Vinh
G8 24 82 41
G7 481 517 372
G6 3775 7765 1953 9302 3526 7540 5536 5693 6203
G5 4768 7712 5653
G4 66206 05638 30670 04739 36473 84612 46137 29107 07390 03282 18918 85063 69702 23469 00687 18097 75123 97246 48617 20262 64683
G3 04655 05602 08267 49383 91426 24980
G2 85140 53821 31803
G1 32498 90270 92022
ĐB 408415 876196 172512
Đầu Bình Dương Vĩnh Long Trà Vinh
0 62 272 33
1 25 728 72
2 4 61 362
3 897 6
4 0 0 16
5 35 3
6 58 397 2
7 503 0 2
8 1 223 730
9 8 06 37
kubet
Backtotop